Trình độ hội viên Liên đoàn Quần vợt Nghệ An

Thứ Sáu, 29/07/2016, 15:46 [GMT+7]
.

Cập nhật đến ngày 29 tháng 7 năm 2016.

TT

Họ và tên

CLB

Trình

Điểm

Ghi chú

1

Tạ Trung Quang

Diễn Châu

4.0

800

 

2

Lê Trọng Tài

Vinaconex

4.0

800

 

3

Nguyễn Anh Hoàng

ASA

3.75

780

Vô địch đơn và đôi 5.75

4

Bùi Tiến Dũng

Tecco

3.75

750

 

5

Nguyễn Thành Được

Vinaconex

3.75

750

 

6

Chu Thành Vinh

ASA

3.75

750

 

7

Đậu Bắc Sơn

Trường Sơn 1

3.50

710

Thứ ba 6.5

8

Trần Đức Thành

Trường Sơn 1

3.50

720

Thứ nhì 6.5

9

Lã Trường Kỳ

Đầu máy

3.50

710

Thứ ba 6.5

10

Hoàng Ngọc Hiếu

Hà Huy Tập

3.50

720

Thứ nhì Đơn

11

Nguyễn Hoàng Anh

Hương Sen

3.50

700

 

12

Phan Anh Tuấn

Công An

3.50

700

 

13

Trần Việt Hùng

Hà Huy Tập

3.50

700

 

14

Nguyễn Văn Cường

Tecco

3.50

700

 

15

Trịnh Quốc Long

ASA

3.50

700

 

16

Hoàng Tuấn Anh

Cửa Lò

3.25

680

Vô địch 6.5

17

Hoàng Quang Phương

Cửa Lò

3.25

680

Vô địch 6.5

18

Hoàng Văn Hiền

Công An

3.25

670

Giải nhì 5.75

19

Văn Sỹ Hùng

Trường Sơn 1

3.25

650

 

20

Nguyễn Xuân Long

Hương Sen

3.25

650

 

21

Hồ Khánh Lâm

Hương Sen

3.25

650

 

22

Nguyễn Xuân Quân

Tecco

3.25

650

 

23

Nguyễn Anh Tuấn

Sacombank

3.25

650

 

24

Hoàng Anh Dũng

Thái Hòa

3.25

650

 

25

Nguyễn Tuấn Đạt

Thái Hòa

3.0

610

Giải ba 5.75

26

Nguyễn Mạnh Cường

Trường Sơn 2

3.0

610

Thứ  ba 5.0

27

Phạm Thành Long

Trường Sơn 1

3.0

620

Thứ nhì 6.5

28

Nguyễn Duy Xuân

Vinaconex

3.0

610

Thứ ba 6.5

29

Nguyễn Văn Học

Hà Huy Tập

3.0

610

Thứ ba Đơn

30

Trần Huy Tuấn

Đầu Máy

3.0

610

Giải ba 5.75

31

Đặng Thái Duy

Bia Hà Nội

3.0

600

Thứ nhì 5.0

32

Nguyễn Văn Trường

Công An

3.0

600

 

33

Bùi Trọng Vui

Trường Sơn 2

3.0

600

 

34

Nguyễn Xuân Hải

NTV+

3.0

600

 

35

Nguyễn Duy Chung

Trường Sơn 1

3.0

600

 

36

Trần Quỳnh Nguyên

Trường Sơn 1

3.0

600

 

37

Trương Đình Hùng

Xăng Dầu

3.0

600

 

38

Nguyễn Văn Minh

Hương Sen

3.0

600

 

39

Đinh Văn Dũng

Sông Lam

3.0

600

 

40

Nguyễn Công Nam

ASA

3.0

600

 

41

Võ Đình Hồng

Trường Sơn 1

3.0

600

 

42

Hồ Văn Phúc

Vinaconex

3.0

600

 

43

Trần Viết Mạnh

Hà Huy Tập

3.0

600

 

44

Núi

 

3.0

600

 

45

Nguyễn Anh Tuấn

Cửa Lò

3.0

600

 

46

Nguyễn Xuân Huy

Sông Lam

3.0

600

 

47

Thành

Đầu Máy

3.0

600

 

48

Nguyễn Công Thành

Visitec

3.0

600

 

49

Lê Quý Hoàng

ASA

3.0

600

 

50

Nguyễn Viết Thắng

Trường Sơn 1

2.75

560

Thứ ba 6.5

51

Đàm Văn Thông

Đầu Máy

2.75

560

Giải ba 5.75

52

Nguyễn Minh Tiến

Đầu Máy

2.75

580

Vô địch Đôi nam nữ

53

Đinh Xuân Hoàng

Trường Sơn 1

2.75

550

 

54

Nguyễn Viết Hường

Trường Sơn 1

2.75

550

 

55

Nguyễn Hữu Hiền

Trường Sơn 1

2.75

550

 

56

Bùi Thanh Trường

Trường Sơn 1

2.75

550

 

57

Nguyễn Văn Tú

Trường Sơn 2

2.75

550

 

58

Nguyễn Ngọc Chung

Đầu Máy

2.75

550

 

59

Phan Anh Tuấn

Đầu Máy

2.75

550

 

60

Đặng Đình Khánh

Đầu Máy

2.75

550

 

61

Hoàng Mạnh Hùng

Kiểm Toán

2.75

550

 

62

Lê Đình Danh

Coecco

2.75

550

 

63

Nguyễn Việt Hùng

Coecco

2.75

550

 

64

Hoàng Ngọc Hiếu

Công An

2.75

550

 

65

Nguyễn Mạnh Tuấn

Công An

2.75

550

 

66

Thái Thanh Phong

Công An

2.75

550

 

67

Nguyễn Hồ Du

Công An

2.75

550

 

68

Lê Hòa

Diễn Châu

2.75

550

 

69

Nguyễn Phạm Hùng

Diễn Châu

2.75

550

 

70

Hợp

Cục QLĐB 2

2.75

550

 

71

Công Minh

Hương Sen

2.75

550

 

72

Bùi Duy Sơn

NTV+

2.75

550

 

73

Nguyễn Cảnh Tùng

Visitec

2.75

550

 

74

Cao Thịnh

Visitec

2.75

550

 

75

Trương Bá Hồng

Visitec

2.75

550

 

76

Phan Văn Hoàn

Visitec

2.75

550

 

77

Vũ Đình Hà

Điện Lực

2.75

550

 

78

Nguyễn Xuân Kiên

Điện Lực

2.75

550

 

79

Nguyễn Đình Dũng

Sông Lam

2.75

550

 

80

Nguyễn Hữu Tuấn

H83

2.75

550

 

81

Hồ Đức Hạnh

H83

2.75

550

 

82

Nguyễn Hữu Mạnh

H83

2.75

550

 

83

Nguyễn Hữu Tuấn

H83

2.25

550

 

84

Trịnh Thanh Tùng

Hà Huy Tập

2.75

550

 

85

Đào Xuân Minh

QK 4

2.75

550

 

86

Nguyễn Trọng Dũng

QK 4

2.75

550

 

87

Lê Trọng Linh

QK 4

2.75

550

 

88

Hồ Văn Sơn

Quỳnh Lưu

2.75

550

 

89

Phạm Trần Trọng

Trường Sơn 1

2.50

510

Thứ ba 5.0

90

Trần Minh Châu

Trường Sơn 2

2.50

530

Vô địch 5.0

91

Nguyễn Ngọc Tuyến

Trường Sơn 2

2.50

530

Vô địch 5.0

92

Đặng Hùng Vĩnh

Công An

2.50

520

Giải nhì 5.75

93

Trần Nguyên Tuấn

Công An

2.50

510

Giải ba Đôi nam nữ

94

Nguyễn Văn Nhật

Hương Sen

2.50

510

Thứ ba 5.0

95

Bùi Danh Minh

Sông Lam

2.50

520

Thứ nhì Đôi nam nữ

96

Phạm Đình Thi

ĐH Vinh

2.50

510

Thứ 3 Đôi nam nữ

97

Phạm Anh Vũ

ĐH Vinh

2.50

500

 

98

Lê Thành Nhân

Quỳnh Lưu

2.50

500

 

99

Phan Văn Phong

Quỳnh Lưu

2.50

500

 

100

Vũ Ngọc Khánh

Quỳnh Lưu

2.50

500

 

101

Phan Văn Bình

Tỉnh ủy

2.50

500

 

102

Đỗ Đức Độ

DN Số 4

2.50

500

 

103

Trần Quang Trung

Trường Sơn 1

2.50

500

 

104

Đường Mạnh Hùng

Trường Sơn 1

2.50

500

 

105

Trần Văn Dũng

Trường Sơn 1

2.50

500

 

106

Trần Quốc Huy

Trường Sơn 2

2.50

500

 

107

Từ Thái

Trường Sơn 2

2.50

500

 

108

Thái Dũng

Trường Sơn 2

2.50

500

 

109

Trần Quốc Bảo

Trường Sơn 2

2.50

500

 

110

Trần Đức Long

Trường Sơn 2

2.50

500

 

111

Phan Duy Khánh

Trường Sơn 2

2.50

500

 

112

Trần Đức

Xăng Dầu

2.50

500

 

113

Lê Văn Minh

Xăng Dầu

2.50

500

 

114

Nguyễn Duy Tú

Xăng Dầu

2.50

500

 

115

Nguyễn Đình Thắng

Đầu máy

2.50

500

 

116

Nguyễn Trọng Tú

Đầu máy

2.50

500

 

117

Lê Anh Thái

Đầu máy

2.50

500

 

118

Mai Tiến Hùng

Đầu máy

2.50

500

 

119

Đinh Tuấn Mạnh

Đầu máy

2.50

500

 

120

Trần Tiến Dũng

Đầu máy

2.50

500

 

121

Đặng Hồng Bắc

Đầu máy

2.50

500

 

122

Hoàng Mạnh Hùng

Đầu máy

2.50

500

 

123

Lý Đức Sinh

Tecco

2.50

500

 

124

Vũ Đức Hải

Tecco

2.50

500

 

125

Hoàng Quý Ly

Tecco

2.50

500

 

126

Ngô Quang Việt

Coecco

2.50

500

 

127

Thái Đức Luận

Công An

2.50

500

 

128

Nguyễn Văn Thiện

Công An

2.50

500

 

129

Trịnh Thanh Hải

Công An

2.50

500

 

130

Nguyễn Bá Hiền

Công An

2.50

500

 

131

Nguyễn Song Toàn

Công An

2.50

500

 

132

Nguyễn Tất Thắng

Công An

2.50

500

 

133

Võ Huy Hà

Công An

2.50

500

 

134

Trần Thanh Huy

Hương Sen

2.50

500

 

135

Hưng

Hà Huy Tập

2.50

500

 

136

Hoàng

Hà Huy Tập

2.50

500

 

137

Nguyễn Anh Tuấn

Diễn Châu

2.50

500

 

138

Vũ Thế Thao

Diễn Châu

2.50

500

 

139

Lê Văn Hồng

Diễn Châu

2.50

500

 

140

Phạm Xuân Sánh

Diễn Châu

2.50

500

 

141

Trần Hoài An

Diễn Châu

2.50

500

 

142

Nguyễn Hoàng Sơn

NTV+

2.50

500

 

143

Nguyễn Nam Thắng

NTV+

2.50

500

 

144

Hồ Sư Tiến

NTV+

2.50

500

 

145

Trần Văn Dũng

NTV+

2.50

500

 

146

Nguyễn Thế Thân

Bia HN

2.50

500

 

147

Lê Đại Sơn

ASA

2.50

500

 

148

Nguyễn Đình Hùng

ASA

2.50

500

 

149

Lưu Hoàng Tú

ASA

2.50

500

 

150

Trịnh Quang Tùng

Visitec

2.50

500

 

151

Trần Thanh Tùng

Visitec

2.50

500

 

152

Lê Hải Dũng

Visitec

2.50

500

 

153

Nguyễn Đức Hùng

Visitec

2.50

500

 

154

Nguyễn Trường Giang

Giao tế

2.50

500

 

155

Nguyễn Trọng Điền

Giao tế

2.50

500

 

156

Thái Doãn Thắng

Giao tế

2.50

500

 

157

Nguyễn Cảnh Đức

Giao tế

2.50

500

 

158

Hoàng Anh Tiến

Giao tế

2.50

500

 

159

Chu Thanh Thế

Giao tế

2.50

500

 

160

Lê Đức Hải

Giao tế

2.50

500

 

161

Nguyễn Văn Hòa

Giao tế

2.50

500

 

162

Vũ Thanh Bình

Điện Lực

2.50

500

 

163

Hoàng Anh Tuấn

Điện Lực

2.50

500

 

164

Võ Công Danh

Điện Lực

2.50

500

 

165

Trần Kiều Hưng

Điện Lực

2.50

500

 

166

Trần Thanh Hải

Điện Lực

2.50

500

 

167

Đào Thanh Sơn

Điện Lực

2.50

500

 

168

Bành Đức Minh

Điện Lực

2.50

500

 

169

Trần Nguyên Thắng

Điện Lực

2.50

500

 

170

Phan Nguyên Hào

Điện Lực

2.50

500

 

171

Trần Quốc Ngọc

Bia Hà Nội

2.50

500

 

172

Lê Nguyễn Chung

H83

2.50

500

 

173

Nguyễn Anh Tuấn

H83

2.50

500

 

174

Nguyễn Nhân Ái

H83

2.50

500

 

175

Nguyễn Quỳnh Nam

Đầu Máy

2.50

500

 

176

Nguyễn Xuân Nam

Đầu Máy

2.50

500

 

177

Trần Hồng Quân

Đầu Máy

2.50

500

 

178

Hoàng Văn Tý

Cửa Lò

2.50

500

 

179

Nguyễn Thế Cường

Tần Số

2.50

500

 

180

Phạm Văn Long

Tần Số

2.50

500

 

181

Trần Đình Hùng

XL Dầu khí

2.50

500

 

182

Nguyễn Văn Đông

Bản Vẽ

2.50

500

 

183

Lê Hữu Thực

Cục Thuế

2.50

500

 

184

Thái Doãn Phương

QK 4

2.50

500

 

185

Nguyễn Trọng Chiến

QK 4

2.50

500

 

186

Nguyễn Chiến Thắng

QK 4

2.50

500

 

187

Trần Huy Hoàng

QK 4

2.50

500

 

188

Ngô Sỹ Hùng

Cửa Lò

2.25

450

Giải ba 4.25

189

Nguyễn Thanh Cầu

Cửa Lò

2.25

450

Giải ba 4.25

190

Trần Đình Thái

QK 4

2.25

450

 

191

Nguyễn Trung Kiên

Cục Thuế

2.25

450

 

192

Phạm Xuân Thảo

Cục Thuế

2.25

450

 

193

Nguyễn Quang Thành

Cục Thuế

2.25

450

 

194

Phạm Xuân Minh Trí

Bản Vẽ

2.25

450

 

195

Nguyễn Văn Thành

Bản Vẽ

2.25

450

 

196

Hoàng Dương Khanh

Bản Vẽ

2.25

450

 

197

Nguyễn Xuân Sơn

Bản Vẽ

2.25

450

 

198

Nguyễn Thành Vinh

Bản Vẽ

2.25

450

 

199

Lê Hà Thanh

Bản Vẽ

2.25

450

 

200

Nguyễn Anh Tuấn

Bản Vẽ

2.25

450

 

201

Nguyễn Dương Khánh

Bản Vẽ

2.25

450

 

202

Đỗ Anh Tuấn

Bản Vẽ

2.25

450

 

203

Phan Thế Hùng

Bản Vẽ

2.25

450

 

204

Nguyễn Thành Luân

Bản Vẽ

2.25

450

 

205

Hoàng Hữu Siếu

Bản Vẽ

2.25

450

 

206

Nguyễn Văn Hạnh

Bản Vẽ

2.25

450

 

207

Phạm Thanh Bình

Bản Vẽ

2.25

450

 

208

Tạ Quang Việt

Hà Huy Tập

2.25

450

 

209

Hoàng Quang Đông

Cửa Lò

2.25

450

 

210

Võ Hồng Sơn

H83

2.25

450

 

211

Nguyễn Đình Huy

H83

2.25

450

 

212

Ngô Đình Phương

H83

2.25

450

 

213

Mai Văn Tư

H83

2.25

450

 

214

Phan Quang Thanh

Vinaconex

2.25

450

 

215

Nguyễn Trung Đức

Vinaconex

2.25

450

 

216

Nguyễn Thành Vinh

Xằng Dầu

2.25

450

 

217

Trần Đình Vũ

Xằng Dầu

2.25

450

 

218

Trần Văn Sỹ

Xằng Dầu

2.25

450

 

219

Hồ Sỹ Hùng

Xằng Dầu

2.25

450

 

220

Phan Văn Dương

Xăng Dầu

2.25

450

 

221

Bùi Việt Thắng

Tecco

2.25

450

 

222

Hoàng Hữu Hà

Tecco

2.25

450

 

223

Nguyễn Việt Hải

Tecco

2.25

450

 

224

Lê Đình Tự

Bắc Á

2.25

450

 

225

Nguyễn Văn Hải

Công An

2.25

450

 

226

Lữ Hoàng Thành

Công An

2.25

450

 

227

Trần Minh Ngọc

NTV+

2.25

450

 

228

Hồ Sỹ Liêm

Visitec

2.25

450

 

229

Lê Đức Dũng

DN Số 4

2.25

450

 

230

Trần Thế Vy

DN Số 4

2.25

450

 

231

Hà Kiên Cường

DN Số 4

2.25

450

 

232

Nguyễn Lê Hoài

DN Số 4

2.25

450

 

233

Bùi Đình Hợi

DN Số 4

2.25

450

 

234

Tạ Khắc Cường

DN Số 4

2.25

450

 

235

Trần Lực

Hà Huy Tập

2.25

450

 

236

Phan Trọng Đề

Hà Huy Tập

2.25

450

 

237

Nguyễn Anh Tuấn

Hương Sen

2.25

450

 

238

Đào Nguyên Cầm

Hương Sen

2.25

450

 

239

Nguyễn Ngọc Việt

ĐH Vinh

2.25

450

 

240

Dương Trọng Bình

ĐH Vinh

2.25

450

 

241

Nguyễn Thanh Bình

ĐH Vinh

2.25

450

 

242

Trần Ngọc Long

Trường Sơn 2

2.25

450

 

243

Nguyễn Anh Quân

Trường Sơn 2

2.25

450

 

244

Nguyễn Văn Tiến

Toa xe Vinh

2.25

450

 

245

Hồ Đức Nam

Toa xe Vinh

2.25

450

 

246

Lê Văn Tùng

Toa xe Vinh

2.25

450

 

247

Hoàng Đình Hoan

Toa xe Vinh

2.25

450

 

248

Nguyễn Văn Huyên

Tần Số

2.25

450

 

249

Nguyễn Hoài Bảo

Tần Số

2.25

450

 

250

Nguyễn Văn Khánh

Tần Số

2.25

450

 

251

Trần Quốc Dũng

Tần Số

2.25

450

 

252

Phan Văn Thắng

Tỉnh ủy

2.25

450

 

253

Nguyễn Chí Thành

Tỉnh ủy

2.25

450

 

254

Nguyễn Tùng Linh

Tỉnh ủy

2.25

450

 

255

Võ Minh Phương

Tỉnh ủy

2.25

450

 

256

Nguyễn Minh Sâm

Tỉnh ủy

2.25

450

 

257

Nguyễn Văn Hùng

Tỉnh ủy

2.25

450

 

258

Trần Thanh Hải

ASA

2.25

450

 

259

Nguyễn Hữu Nam

Tân Kỳ

2.25

450

 

260

Mạnh Hùng Vương

Quỳnh Lưu

2.25

450

 

261

Nguyễn Thành Chung

Quỳnh Lưu

2.25

450

 

262

Trần Tiến Dũng

Đầu Máy

2.25

450

Vô địch 4.25

263

Đinh Mạnh Linh

Đầu Máy

2.25

450

 

264

Nguyễn Hữu Nho

Đầu Máy

2.25

450

 

265

Bùi Hữu Cường

Cửa Lò

2.25

450

Giải ba 4.25

266

Lê Thanh Bình

Cửa Lò

2.25

450

Giải ba 4.25

267

Lê Quốc Anh

Hoàng Kỳ

2.25

450

Vô địch 4.25

268

Ngô Giang Nam

CLB Việt Hàn

2.25

450

 

269

Lang Thanh Thương

CLB Việt Hàn

2.0

400

 

270

Nguyễn Thế Hợi

Bia HN

2.0

420

Thứ nhì 5.0

271

Phùng Lâm Hải

Trường Sơn 2

2.0

410

Thứ ba 5.0

272

Nguyễn Văn Huệ

Trường Sơn 2

2.0

430

Vô địch 5.75

273

Nguyễn Kim Hồng

Thái Hòa

2.0

410

Giải ba 5.75

274

Hồ Ngọc Anh

Quỳnh Lưu

2.0

400

 

275

Trần Đăng Thông

Quỳnh Lưu

2.0

400

 

276

Lê Xuân Được

Quỳnh Lưu

2.0

400

 

277

Nguyễn Đình Chính

Quỳnh Lưu

2.0

400

 

278

Đào Xuân Sơn

Quỳnh Lưu

2.0

400

 

279

Nguyễn Vinh Hiến

Quỳnh Lưu

2.0

400

 

280

Nguyễn Mạnh Cường

Trung Long

2.0

400

 

281

Hoàng Thanh Long

DN Số 4

2.0

400

 

282

Trần Trọng Huyên

DN Số 4

2.0

400

 

283

Nguyễn Xuân Dũng

ASA

2.0

400

 

284

Lê Văn Phức

ASA

2.0

400

 

285

Nguyễn Thủy Cường

ASA

2.0

400

 

286

Phạm Văn Đồng

ASA

2.0

400

 

287

Nguyễn Hữu Đồng

ASA

2.0

400

 

288

Nguyễn Đình Sơn

ASA

2.0

400

 

289

Trịnh Công Thành

ASA

2.0

400

 

290

Nguyễn Sỹ Thanh

ASA

2.0

400

 

291

Phan Huy Hoàng

ASA

2.0

400

 

292

Nguyễn Anh Văn

ASA

2.0

400

 

293

Ngô Văn Công

ASA

2.0

400

 

294

Nguyễn Hữu Sơn

ASA

2.0

400

 

295

Đinh Đức Nam

ASA

2.0

400

 

296

Trần Quốc Toản

ASA

2.0

400

 

297

Đoàn Hải Dương

ASA

2.0

400

 

298

Phan Thanh Cao

Vinaconex

2.0

400

 

299

Đặng Trọng Thanh

Vinaconex

2.0

400

 

300

Trần Quốc Hoàn

Vinaconex

2.0

400

 

301

Nguyễn Thanh Bình

Vinaconex

2.0

400

 

302

Hoàng Quốc Trường

Vinaconex

2.0

400

 

303

Phùng Thành Vinh

Vinaconex

2.0

400

 

304

Hồ Viết Vinh

Vinaconex

2.0

400

 

305

Hoàng Mạnh Hà

Vinaconex

2.0

400

 

306

Hoàng Anh Tiến

Vinaconex

2.0

400

 

307

Chu Thanh Thế

Vinaconex

2.0

400

 

308

Nguyễn Văn Vinh

Vinaconex

2.0

400

 

309

Hoàng Văn Đạo

Vinaconex

2.0

400

 

310

Nguyễn Chín

Vinaconex

2.0

400

 

311

Đặng Quang Canh

Vinaconex

2.0

400

 

312

Trịnh Quốc Hoàng

Vinaconex

2.0

400

 

313

Nguyễn Văn Trường

Vinaconex

2.0

400

 

314

Hoàng Đức Châu

Vinaconex

2.0

400

 

315

Nguyễn Hồng Thái

Kiểm toán

2.0

400

 

316

Phan Văn Thường

Kiểm toán

2.0

400

 

317

Mai Văn Hồng

Kiểm toán

2.0

400

 

318

Bùi Văn Sơn

Kiểm toán

2.0

400

 

319

Nguyễn Anh Vân

Kiểm toán

2.0

400

 

320

Lê Thanh Minh

Kiểm toán

2.0

400

 

321

Hoàng Trọng Nghĩa

Kiểm toán

2.0

400

 

322

Bạch Như Hoàng

Kiểm toán

2.0

400

 

323

Trần Mạnh Hải

Kiểm toán

2.0

400

 

324

Cao Minh Xuyến

Kiểm toán

2.0

400

 

325

Phạm Hồng Tấn

Kiểm toán

2.0

400

 

326

Nguyễn Xuân Thủy

Kiểm toán

2.0

400

 

327

Trần Quốc Đạt

Kiểm toán

2.0

400

 

328

Võ Trọng Vinh

Kiểm toán

2.0

400

 

329

Tần Lê Hoài

Kiểm toán

2.0

400

 

330

Nguyễn Thái Bình

Kiểm toán

2.0

400

 

331

Bùi Văn Thuyết

Diễn Châu

2.0

400

 

332

Chu Quang Hùng

Diễn Châu

2.0

400

 

333

Vũ Lê Hồng

Diễn Châu

2.0

400

 

334

Nguyễn Kim

Diễn Châu

2.0

400

 

335

Đào Xuân Quang

Diễn Châu

2.0

400

 

336

Lê Minh Vương

Diễn Châu

2.0

400

 

337

Trần Văn Khang

Diễn Châu

2.0

400

 

338

Nguyễn Văn Kỳ

Diễn Châu

2.0

400

 

339

Nguyễn Đức Hạnh

Diễn Châu

2.0

400

 

340

Nguyễn Văn Thuận

Diễn Châu

2.0

400

 

341

Vũ Thế Thanh

Diễn Châu

2.0

400

 

342

Nguyễn Quốc Vinh

Diễn Châu

2.0

400

 

343

Đặng Văn Chiến

Diễn Châu

2.0

400

 

344

Nguyễn Văn Trí

Diễn Châu

2.0

400

 

345

Chu Văn Hùng

Diễn Châu

2.0

400

 

346

Đặng Việt Hoàng

Diễn Châu

2.0

400

 

347

Lê Văn Lĩnh

Diễn Châu

2.0

400

 

348

Nguyễn Phúc Trí

Diễn Châu

2.0

400

 

349

Lê Minh Hồng

Diễn Châu

2.0

400

 

350

Trịnh Báu

Diễn Châu

2.0

400

 

351

Trương Thanh Hải

Diễn Châu

2.0

400

 

352

Phan Đình Trung

Diễn Châu

2.0

400

 

353

Phan Huy Cường

Diễn Châu

2.0

400

 

354

Vũ Sỹ Trung

Diễn Châu

2.0

400

 

355

Nguyễn Minh Hiếu

Diễn Châu

2.0

400

 

356

Đỗ Trường Sinh Hiếu

Diễn Châu

2.0

400

 

357

Đặng Tuấn Huy

Diễn Châu

2.0

400

 

358

Nguyễn Văn Toàn

Diễn Châu

2.0

400

 

359

Nguyễn Văn Lộc

Diễn Châu

2.0

400

 

360

Đào Ngọc Nam

Diễn Châu

2.0

400

 

361

Đào Ngọc Tâm

Diễn Châu

2.0

400

 

362

Nguyễn Cảnh Dương

Diễn Châu

2.0

400

 

363

Đặng Tuấn Nam

Diễn Châu

2.0

400

 

364

Nguyễn Hải Vân

Diễn Châu

2.0

400

 

365

Nguyễn Xuân Sáu

Diễn Châu

2.0

400

 

366

Ngô Hồng Tân

Diễn Châu

2.0

400

 

367

Vũ Lê Hà

Diễn Châu

2.0

400

 

368

Nguyễn Viết Thanh

Diễn Châu

2.0

400

 

369

Nguyễn Hồng Thanh

Diễn Châu

2.0

400

 

370

Tăng Văn Luyện

Diễn Châu

2.0

400

 

371

Nguyễn Văn Hùng

Diễn Châu

2.0

400

 

372

Lê Thái Quảng

NTV+

2.0

400

 

373

Lê Đình Chiến

NTV+

2.0

400

 

374

Nguyễn Thế Tám

NTV+

2.0

400

 

375

Nguyễn Văn Mai

NTV+

2.0

400

 

376

Trần Văn Hiếu

Trung Long

2.0

400

 

377

Nguyễn Ngọc Hưng

Trung Long

2.0

400

 

378

Trần Văn Cường

Trung Long

2.0

400

 

379

Trương Sỹ Long

Trung Long

2.0

400

 

380

Phùng Bá Hùng

Trung Long

2.0

400

 

381

Phạm Hùng Vinh

Trung Long

2.0

400

 

382

Hà Mạnh Giáp

Trung Long

2.0

400

 

383

Nguyễn Xuân Sơn

Trung Long

2.0

400

 

384

Quế Hoài An

Trung Long

2.0

400

 

385

Phạm Việt

Trung Long

2.0

400

 

386

Nguyễn Trung

Trung Long

2.0

400

 

387

Trần Quốc Tuấn

Trung Long

2.0

400

 

388

Phạm Xuân Quyền

Trung Long

2.0

400

 

389

Hồ Sỹ Hùng

Trung Long

2.0

400

 

390

Trần Mạnh Quang

Trung Long

2.0

400

 

391

Nguyễn Ngọc Hải

Trung Long

2.0

400

 

392

Hồ Việt Dũng

Giao tế

2.0

400

 

393

Lê Trung Thành

Giao tế

2.0

400

 

394

Đặng Viết Thanh

Trường Sơn 2

2.0

400

 

395

Nguyễn Minh Quân

Trường Sơn 2

2.0

400

 

396

Phạm Anh Tuấn

Trường Sơn 2

2.0

400

 

397

Nguyễn Khắc Thiện

Trường Sơn 2

2.0

400

 

398

Đặng Viết Luận

Trường Sơn 2

2.0

400

 

399

Trương Mai Long

Trường Sơn 2

2.0

400

 

400

Lê Viết Tuấn

Trường Sơn 2

2.0

400

 

401

Nguyễn Văn Biên

Trường Sơn 2

2.0

400

 

402

Trần Minh Cương

Cục QLĐB 2

2.0

400

 

403

Nguyễn Nhữ Hiệp

Hà Huy Tập

2.0

400

 

404

Phan Thành Lực

Hà Huy Tập

2.0

400

 

405

Trần Văn Thành

Hà Huy Tập

2.0

400

 

406

Nguyễn Thành Nam

Hà Huy Tập

2.0

400

 

407

Đậu Khắc Lễ

Đầu Máy

2.0

400

 

408

Đoàn Anh Tùng

Đầu Máy

2.0

400

 

409

Nguyền Đức Quân

Cửa Lò

2.0

400

 

410

Nguyễn Văn Nam

Cửa Lò

2.0

400

 

411

Yên Văn Phúc

Cửa Lò

2.0

400

 

412

Lữ Văn Vinh

Công An

2.0

400

 

413

Nguyễn An

Cửa Lò

2.0

400

 

414

Trịnh Xuân Thắng

Bắc Á

2.0

400

 

415

Trần Thanh Bình

Bắc Á

2.0

400

 

416

Hải

Coeeco

2.0

400

 

417

Phong

Coeeco

2.0

400

 

418

Như

Coeeco

2.0

400

 

419

Trung

Coeeco

2.0

400

 

420

Đặng Hữu Thuận

Hương Sen

2.0

400

 

421

Nguyễn Đình Cẩm

Hương Sen

2.0

400

 

422

Hùng

Hương Sen

2.0

400

 

423

Nguyễn Ngọc Sơn

Hương Sen

2.0

400

 

424

Lê Ngọc Đông

Hương Sen

2.0

400

 

425

Nguyễn Hải Đăng

Hương Sen

2.0

400

 

426

Nguyễn Hoàng Tùng

Hương Sen

2.0

400

 

427

Nguyễn Thanh Tâm

Hương Sen

2.0

400

 

428

Lê Tuấn Dũng

Hương Sen

2.0

400

 

429

Lê Minh Hải

ĐH Vinh

2.0

400

 

430

Nguyễn Trí Lục

ĐH Vinh

2.0

400

 

431

Võ Văn Đăng

ĐH Vinh

2.0

400

 

432

Nguyễn Ngọc Quyến

ĐH Vinh

2.0

400

 

433

Đậu Trọng Tuấn  Anh

ĐH Vinh

2.0

400

 

434

Lê Văn Quý

ĐH Vinh

2.0

400

 

435

Hà Quốc Hưng

ĐH Vinh

2.0

400

 

436

Trần Văn Thanh

ĐH Vinh

2.0

400

 

437

Nguyễn Tùng Linh

ĐH Vinh

2.0

400

 

438

Nguyễn Quốc Toản

Bản vẽ

2.0

400

 

439

Trần Minh Tuấn

Bản Vẽ

2..0

400

 

440

Phan Hưng

XL Dầu khí

2.0

400

 

441

Lê Thế Quyền

XL Dầu khí

2.0

400

 

442

Nguyễn Văn Ninh

XL Dầu khí

2.0

400

 

443

Phan Văn Thắng

Tỉnh ủy

2.0

400

 

444

Nguyễn Chí Thành

Tỉnh ủy

2.0

400

 

445

Nguyễn Tùng Linh

Tỉnh ủy

2.0

400

 

446

Võ Minh Phương

Tỉnh ủy

2.0

400

 

447

Nguyễn Minh Sâm

Tỉnh ủy

2.0

400

 

448

Nguyễn Văn Hùng

Tỉnh ủy

2.0

400

 

449

Lê Quốc Dũng

Cục Thuế

2.0

400

 

450

Phạm Ngọc Chiến

Cục Thuế

2.0

400

 

451

Đặng Đình Hiền

Cục Thuế

2.0

400

 

452

Trần Khắc Trọng

Cục Thuế

2.0

400

 

453

Nguyễn Đình Anh Tú

Cục Thuế

2.0

400

 

454

Võ Anh Tuấn

Hà Huy Tập

2.0

400

 

456

Lê Hồng Phong

Hà Huy Tập

2.0

400

 

457

Đào Danh Sơn

Tân Kỳ

2.0

400

 

458

Phạm Thành Long

Thái Hòa

2.0

400

 

459

Nguyễn Kim Hà

Thái Hòa

2.0

400

 

460

Nguyễn Trung Kiên

Thái Hòa

2.0

400

 

461

Tô Anh Tuấn

Thái Hòa

2.0

400

 

462

Phạm Thị Cúc

Diễn Châu

 

 

 

463

Phạm Thị Khuyên

Diễn Châu

 

 

 

464

Trịnh Thị Thanh

Diễn Châu

 

 

 

465

Lương Thị Bình

Diễn Châu

 

 

 

466

Hoàng Thị Hồng

Diễn Châu

 

 

 

467

Hà Thị Thanh

NTV+

 

 

 

468

Lê Thị Thu Hà

Hương Sen

 

 

 

469

Ng. Thị Thanh Thủy

Sông Lam

 

 

 

470

Thái Thị Nga

Bắc Á

 

 

 

471

                            Thúy

Vinaconex

 

 

 

 

Bình luận (0)
.
.