TV & Video Hoạt động NTV
Mới nhất Tin nóng Media Magazine Infographic Tin ảnh

Bảng giá quảng cáo, dịch vụ năm 2016 trên sóng PT-TH Nghệ An

16:11, 07/09/2015

Đài Phát thanh - Truyền hình Nghệ An thông báo Bảng giá quảng cáo, dịch vụ năm 2016 trên sóng PT-TH Nghệ An (Theo QĐ số 885a/QĐ-PTTH ngày 30/11/2015 của Giám đốc Đài PT-TH Nghệ An Thực hiện từ ngày 01/01/2016 - Đã bao gồm 10% thuế GTGT)

 

download-bao-gia2016.jpg

         UBND TỈNH NGHỆ AN                          CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ĐÀI PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH                          Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO, DỊCH VỤ NĂM 2016

TRÊN SÓNG PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH NGHỆ AN

( Theo QĐ số 885a QĐ-PTTH ngày 30/11/2015 của Giám đốc Đài PT-TH Nghệ An

Thực hiện từ ngày 01/01/2016 - Đã bao gồm 10% thuế GTGT)

 

I - QUẢNG CÁO TRÊN SÓNG TRUYỀN HÌNH :

1 - Quảng cáo bằng hình ảnh động TVC                                                       Đơn vị tính: VNĐ

Khung giờ

Mã giờ

Thời điểm phát

 Thời lượng 1 TVC

 

 5"

 10"

 15"

 20"

 30"

 

00h00 ÷04h45

S1

Trong các chương trình phim, giải trí 1,2,3

100,000

200,000

300,000

400,000

600,000

 

06h00 ÷06h30

S2

Trước thời sự sáng Đài Nghệ An

330,000

670,000

1,000,000

1,330,000

2,000,000

 

06h45 ÷07h05

S3

Trước các chuyên mục

250,000

500,000

750,000

1,000,000

1,500,000

 
 

07h15 ÷08h00

S4

Trước phim truyện 4

300,000

600,000

900,000

1,200,000

1,800,000

 

S5

Trong phim truyện 4

350,000

700,000

1,050,000

1,400,000

2,100,000

 

08h00 ÷08h30

S6

Giữa hai chuyên mục

150,000

300,000

450,000

600,000

900,000

 

09h00 ÷09h45

S7

Trước phim truyện 5

300,000

600,000

900,000

1,200,000

1,800,000

 

S8

Trong phim truyện 5

400,000

800,000

1,200,000

1,600,000

2,400,000

 

11h20 ÷11h30

S9

Trước thời sự trưa Đài Nghệ An

450,000

900,000

1,350,000

1,800,000

2,700,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11h55 ÷12h40

TR1

Trước phim truyện 6

2,200,000

4,400,000

6,600,000

8,800,000

13,200,000

 

TR2

Trong phim truyện 6

2,580,000

5,170,000

7,750,000

10,330,000

15,500,000

 

13h05 ÷13h50

TR3

Trước phim truyện 7

630,000

1,270,000

1,900,000

2,530,000

3,800,000

 

TR4

Trong phim truyện 7

920,000

1,830,000

2,750,000

3,670,000

5,500,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15h00 ÷15h45

C1

Trước phim truyện 8

300,000

600,000

900,000

1,200,000

1,800,000

 

C2

Trong phim truyện 8

400,000

800,000

1,200,000

1,600,000

2,400,000

 

16h15 ÷17h00

C3

Trước phim truyện 9

450,000

900,000

1,350,000

1,800,000

2,700,000

 

C4

Trong phim truyện 9

500,000

1,000,000

1,500,000

2,000,000

3,000,000

 

17h45 ÷18h30

C5

Trước phim truyện 10

920,000

1,830,000

2,750,000

3,670,000

5,500,000

 

C6

Trong phim truyện 10

1,120,000

2,230,000

3,350,000

4,470,000

6,700,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18h40 ÷18h45

T1

Trước bản tin thể thao hàng ngày

1,250,000

2,500,000

3,750,000

5,000,000

7,500,000

 

18h45 ÷18h50

T2

Trước An toàn giao thông hàng ngày

1,300,000

2,600,000

3,900,000

5,200,000

7,800,000

 

18h55 ÷19h00

T3

Trước tiếp sóng thời sự tối VTV

1,920,000

3,830,000

5,750,000

7,670,000

11,500,000

 

19h45 ÷20h00

T4

Trước thời sự tối Đài Nghệ An

8,330,000

16,670,000

25,000,000

33,330,000

50,000,000

 

20h10 ÷20h15

T5

Sau thời sự tối Đài Nghệ An

2,420,000

4,830,000

7,250,000

9,670,000

14,500,000

 

20h15 ÷21h00

T6

Trước phim truyện 11

3,000,000

6,000,000

9,000,000

12,000,000

18,000,000

 

T7

Trong phim truyện 11

4,170,000

8,330,000

12,500,000

16,670,000

25,000,000

 

21h30 ÷22h15

T8

Trước phim truyện 12

2,000,000

4,000,000

6,000,000

8,000,000

12,000,000

 

T9

Trong phim truyện 12

2,500,000

5,000,000

7,500,000

10.000,000

15,000,000

 

22h15 ÷23h50

T10

Giữa 2 chuyên mục

500,000

1,000,000

1,500,000

2,000,000

3,000,000

 

- Các chương trình sân chơi, giải trí và các chương trình THTT đơn giá Quảng cáo tương ứng với đơn giá của Phim truyện cùng khung giờ.

- Các TVC quảng cáo được tính theo mức chuẩn 5", 10", 15", 20", 30". Các TVC có thời lượng trên mức chuẩn được tính theo đơn giá có thời lượng cao hơn kế tiếp.

 

2. Quảng cáo bằng lời được sản xuất tại Đài PT-TH Nghệ An:

a. Thông tin mang tính kinh doanh, tuyển sinh, tuyển dụng…..:

(Thời lượng 1 phút tương đương 180 từ)

Khung giờ

Thời điểm phát sóng

Đơn giá 01 phút/1 lượt PS

 

06h00 ÷ 06h30

Trước thời sự sáng Đài Nghệ An

500,000

 

06h45 ÷ 07h05

Trước các chuyên mục

700,000

 
 

07h15 ÷ 08h00

Trước phim truyện 4

1,000,000

 

Trong phim truyện 4

1,300,000

 

08h00 ÷ 08h30

Giữa 2 chuyên mục

500,000

 

09h00 ÷ 09h45

Trước phim truyện 5

900,000

 

Trong phim truyện 5

1,150,000

 

11h20 ÷ 11h30

Trước thời sự trưa Đài Nghệ An

1,500,000

 

11h55 ÷ 12h40

Trước phim truyện 6

3,200,000

 

Trong phim truyện 6

4,000,000

 

13h05 ÷ 13h50

Trước phim truyện 7

1,000,000

 

Trong phim truyện 7

1,300,000

 

 

 

 

 

15h00 ÷ 15h45

Trước phim truyện 8

600,000

 

Trong phim truyện 8

1,000,000

 

16h15 ÷ 17h00

Trước phim truyện 9

700,000

 

Trong phim truyện 9

1,100,000

 

17h45 ÷ 18h30

Trước phim truyện 10

2,800,000

 

Trong phim truyện 10

3,300,000

 

 

 

 

 

18h40÷  18h45

Trước bản tin thể thao hàng ngày

2,000,000

 

18h45÷  18h50

Trước An toàn giao thông

3,000,000

 

18h55 ÷ 19h00

Trước tiếp sóng thời sự tối VTV

4,000,000

 

20h10 ÷ 20h15

Sau thời sự tối Đài Nghệ An

4,500,000

 

20h15 ÷ 21h00

Trước phim truyện 11

4,500,000

 

Trong phim truyện 11

5,000,000

 

21h30 ÷ 22h15

Trước phim truyện 12

3,000,000

 

Trong phim truyện 12

4,000,000

 

22h15 ÷  23h50

Giữa các chuyên mục

                1,500,000

 

 

Đối với thông tin tuyển dụng xuất khẩu lao động phát sóng từ 18h40 đến 21h00

đơn giá bằng đơn giá như trên + 1.000.000đ

- Nội dung thông tin nếu thời lượng : (Thời lượng 60 giây là một đơn vị tính tiền.)

+             Dưới 30 giây được tính bằng 1/2 đơn vị tính tiền;

+             Từ 31-60 giây được tính bằng 1 đơn vị tính tiền.

- Hình ảnh do khách hàng cung cấp key màn hình :

               + Miễn phí 03 hình ảnh; Từ hình ảnh thứ 4 trở đi : Mỗi hình 200,000đ

b. Thông báo : Tin buồn, lời cảm tạ, tìm người thân, tìm vật rơi, mời họp mặt….:

(Thông tin có thời lượng dưới 1 phút được tính theo đơn giá 1 phút.)

Khung giờ

Thời điểm phát sóng

Đơn giá /01 lượt PS/1 phút

(Tương đương 180 từ)

Lời cảm tạ

m vật   rơi, mời họp…..

Tìm người thân, Tin buồn

11h20 ÷ 11h30

Trước thời sự trưa Đài Nghệ An

300,000

300,000

200,000

11h55 ÷ 12h40

Trước phim truyện 6

600,000

800,000

500,000

18h55 ÷ 19h00

Trước tiếp sóng thời sự tối VTV

800,000

1,200,000

700,000

20h10 ÷ 20h15

Sau thời sự tối Đài Nghệ An

1,500,000

2,000,000

1,200,000

21h00 ÷ 21h15

Sau phim truyện 11

600,000

800,000

500,000

 

Miễn phí

 - Tin buồn, lời cảm tạ đối với các trường hợp sau : đối tượng do Tỉnh tổ chức lễ tang. Mẹ VNAH,

  cán bộ lão thành cách mạng, cán bộ tiền khởi nghĩa, Anh hùng LLVT , Anh hùng Lao động.

 (có giấy của các cơ quan chức năng chứng nhận hoặc xác nhận);              

 - Thông báo truy tìm tung tích nạn nhân ( Do Cơ quan Công an Nghệ An thông báo .)              

 - Thông báo trẻ em bị bỏ rơi ( Do cơ quan chức năng thông báo ).

              

3. Phóng sự tự giới thiệu:

- Phóng sự có thời lượng từ 2 phút trở lên mới được áp dụng đơn giá phóng sự tự giới thiệu.

Phóng sự dưới 2 phút áp dụng theo giá Quảng cáo bằng hình ảnh động( TVC).

- Đơn giá phát sóng phóng sự tự giới thiệu:

+) Nếu phát sóng vào các mã giờ : S9, TR1, Tr2, C5, C6 và từ T1 đến T9 thì mỗi phút được

tính bằng đơn giá Quảng cáo TVC15’’ cùng thời điểm.

+) Nếu phát sóng vào các mã giờ còn lại thì mỗi phút được tính bằng đơn giá Quảng cáo

TVC 10” cùng thời điểm.

-Đơn giá sản xuất phóng sự tự giới thiệu:

+) Nếu phát trên sóng NTV            : 2,000,000đ/1 phút.

+) Nếu không phát trên sóng NTV : 4,000,000đ/1 phút.

       (Đối với các Doanh nghiệp đóng trên địa bàn tỉnh Nghệ An đơn giá phát sóng phóng sự tự giới

 thiệu: Mỗi phút được tính bằng đơn giá Quảng cáo TVC10’’)

 

4. Chạy chữ có kèm lô gô trong các chương trình:

Khung giờ

Mã giờ

Thời điểm phát quảng cáo

Đơn giá/1 chữ/1 lượt

07h15 ÷ 08h00

CC1

Trong phim truyện 4.

10,000

09h00 ÷ 09h45

CC2

Trong phim truyện 5.

10,000

11h55 ÷ 12h50

CC3

Trong phim truyện 6.

20,000

13h05 ÷ 13h50

CC4

Trong phim truyện 7.

10,000

15h00 ÷ 15h45

CC5

Trong phim truyện 8.

10,000

16h15 ÷ 17h00

CC6

Trong phim truyện 9.

10,000

17h45 ÷ 18h30

CC7

Trong phim truyện 10

15,000

18h40 ÷ 18h45

CC8

Trong Bản tin thể thao hàng ngày

25,000

18h45 ÷ 18h50

CC9

Trong Chương trình ATGT

25,000

20h15 ÷ 21h00

CC10

Trong phim truyện 11

30,000

21h30 ÷ 22h15

CC11

Trong phim truyện 12

15,000

 

5 - Keybanel, Popup - Áp dụng khung giờ QC hình ảnh động , đơn giá tính = 50% đơn giá QC bằng

hình ảnh động (TVC) cùng thời điểm .                                                           

 6. Các dịch vụ khác:

 - Giá dịch vụ Truyền hình trực tiếp có thời lượng từ 60 phút đến 90 phút/cuộc được tính từ 50,000,000đ/cuộc đến 100,000,000đ/cuộc (Chưa tính thuê bao đường truyền, giá thuê bao đường truyền sẽ được tính theo giá Viễn thông)

 -  Giá ghi hình sẽ được tính bằng 80% giá truyền hình trực tiếp.

 -  Nếu chương trình gồm cả phát thanh trực tiếp thì sẽ cộng thêm 15% giá dịch vụ truyền hình trực tiếp.

(Chương trình trên không áp dụng cho khung giờ vàng : Từ mã giờ T3 đến mã giờ T9)

 

II.  QUẢNG CÁO TRÊN SÓNG PHÁT THANH  ( FM 10KW, Tần số: 99,6 MHz)

 

         Giờ

                  Khung giờ

     Đơn giá/1phút

05h30 ÷ 06h00

Sau thời sự sáng Nghệ An

2,000,000

06h30 ÷ 07h30

Sau thời sự sáng VOV

1,500,000

09h00 ÷ 09h15

Sau thời sự sáng Nghệ An

1,000,000

11h30 ÷ 12h00

Trước hoặc sau thời sự trưa Nghệ  An  

1,500,000

15h00 ÷ 15h30

Sau thời sự chiều Nghệ An

1,000,000

17h30 ÷ 18h00

Sau thời sự chiều Nghệ An

2,000,000

Cả ngày

Trước hoặc sau các chuyên mục

1,000,000

Cả ngày

Trước, trong hoặc sau CT giải trí, ca nhạc trực tiếp theo yêu cầu

1,500,000

   

III.  CÁC QUY ĐỊNH KHÁC:

     - Quảng cáo có lựa chọn vị trí phát sóng:      

     + Vị trí đầu và cuối: Cộng (+) 8% đơn giá 30 giây; Vị trí 2, 3: Cộng (+) 5% đơn giá 30 giây

IV. GIÁ QUẢNG CÁO TRÊN BÁO ĐIỆN TỬ: http://truyenhinhnghean.vn

1.Qui định chung: Quảng cáo trên báo điện tử chỉ chấp nhận các định dạng JPG, PNG, GIF.

-              Trên trang chủ:                                                               

Vị trí banner

Giới thiệu phim đang chiếu: 578px x 200px

Giữa 2 chuyên mục :    578px x 122px

    Phía phải :          175px x 150px

Giá quảng cáo tính cho 1 tháng

           7,000,000

            6,000,000

           5,00,000

Giá thiết kế

              700,000

               600,000

              500,000

-              Trên trang chuyên mục:

  Vị trí banner

 Phía phải : 230px x 200px

Phía phải: 175px x 150px

Giá quảng cáo tính cho 1 tháng

          4,000,000

                 3,000,000

Giá thiết kế

             400,000

                    300,000

-              Trên Media:

Vị trí banner

Phía phải:  228px x 100px

Giá quảng cáo tính cho 1 tháng

              3,000,000

Giá thiết kế

                 300,000

 - TVC: 30”/ 10,00,000 đ/ tháng ( TVC thời lượng: 5”, 10”, 20” căn cứ thời lượng 30 giây để tính)

 - TVC tự giới thiệu: Có thời lượng từ 2 phút trở lên: 2,000,000đ/phút/tháng

 2.  Quyền lợi của khách hàng:

   -  Khách hàng đăng ký quảng cáo liên tục 4 tháng sẽ được đăng tải miễn phí 1 tháng. 

   -  Khách hàng đăng ký từ đầu năm với Quảng cáo dài hạn, Giám đốc Đài sẽ miễn giảm theo điều

      kiện thực tế.

  V. QUI ĐỊNH MỨC GIẢM GIÁ QUẢNG CÁO.

 1. Cơ chế giảm giá chung:

        Các khách hàng khi đến Quảng cáo tại Đài Phát thanh- Truyền hình Nghệ An đều được xem xét giảm giá. Mức giảm giá ưu đãi dành cho khách hàng ký dài hạn, khách hàng có doanh số lớn, khách hàng thanh toán theo đúng hợp đồng.

2. Mức giảm giá:

Giá trị hợp đồng thực hiện                                              

(Đã bao gồm cả thuế GTGT)

        Tỷ lệ giảm giá

Từ 10 triệu đến dưới 20 triệu đồng

7%

Từ 20 triệu đến dưới 50 triệu đồng

8%

Trên 50 triệu đến dưới 100 triệu đồng

9%

Từ 100 triệu đến dưới 250 triệu đồng

10%

Từ 250 triệu đến dưới 450 triệu đồng

11%

Từ 450 triệu đến dưới 600 triệu đồng

12%

Từ 600 triệu đến dưới 1,2 tỷ đồng

14%

Từ 1,2 tỷ đến dưới 2,5 tỷ đồng

16%

Từ 2,5 tỷ đến dưới 3,5 tỷ đồng

18%

Từ 3,5 tỷ đến dưới 5 tỷ đồng

20%

Từ 5 tỷ đến dưới 6,5 tỷ đồng

22%

Từ 6,5 tỷ đến dưới 8 tỷ đồng

24%

Từ 8 tỷ đến dưới 9,5 tỷ đồng

26%

Từ 9,5 tỷ đến dưới 11 tỷ đồng

 

28%

Từ 11 tỷ đến dưới 13 tỷ đồng

 

30%

 

Từ 13 tỷ đến dưới 15 tỷ đồng

 

32%

Trên 15 tỷ đồng

 

35%

- Ngoài mức giảm giá trên Giám đốc Đài căn cứ tình thực tế và sự hợp tác giữa 2 bên sẽ xem xét mức giảm giá riêng

- Khách hàng thanh toán chậm theo cam kết ghi trên hợp đồng phải trả lãi suất theo mức lãi suất ngân hàng tại thời điểm thanh toán. Nếu thời gian thanh toán chậm so với qui định sẽ bị khước từ nhận lịch quảng cáo tiếp và không  ký xác nhận lịch  đã phát sóng của tháng đó cho tới khi  hoàn thành việc thanh toán.

- Trong quá trình thực hiện nếu có những thay đổi Đài Phát thanh và Truyền hình Nghệ An sẽ thông báo trước cho khách hàng được biết để điều chỉnh.

  Mọi chi tiết xin liên hệ:                                                                              GIÁM ĐỐC

  Phòng Dịch vụ & Quảng cáo

  Số 1, Nguyễn Thị Minh Khai, TP Vinh, Nghệ An

  ĐT : 0383.844.314    Fax : 0383.844.314                                                            (Đã ký)

  TK: 51010000450046 Ngân hàng Thương mại cổ

  phần Đầu tư và Phát triển Nghệ An (BIDV)

  Email: quangcaontv@gmail.com

 Website: truyenhinhnghean.vn                                                                       Nguyễn Như Khôi