TV & Video Hoạt động NTV
Mới nhất Tin nóng Media Magazine Infographic Tin ảnh

Danh sách trình độ Hội viên Liên đoàn quần vợt Nghệ An 2017

09:18, 03/08/2017

Cập nhật: Ngày 01 tháng 08 năm 2017

TT

Họ và tên

CLB

Trình

Điểm

Nick

Năm sinh

1

Nguyễn Xuân Dũng

ASA

2.0

400

 

 

2

Phan Huy Hoàng

ASA

2.0

400

 

 

3

Nguyễn Hữu Sơn

ASA

2.0

400

 

 

4

Nguyễn Văn Đông

Bản Vẽ

2.50

530

Cty 216

1976

5

Phạm Xuân Minh Trí

Bản Vẽ

2.50

530

 

1989

6

Nguyễn Văn Thành

Bản Vẽ

2.25

450

 

1964

7

Phan Anh Tuấn

Công An

3.50

700

Tuấn Lý

 

8

Hoàng Văn Hiền

Công An

3.00

620

Hiền Bưu Điện

 

9

Nguyễn Văn Trường

Công An

3.0

600

Suối mơ

 

10

Nguyễn Mạnh Tuấn

Công An

2.75

550

 

 

11

Trần Nguyên Tuấn

Công An

2.50

510

 

 

12

Lữ Hoàng Thành

Công An

2.50

500

 

 

13

Lê Hòa

Diễn Châu

2.75

550

 

 

14

Nguyễn Phạm Hùng

Diễn Châu

2.50

500

 

 

15

Phạm Xuân Sánh

Diễn Châu

2.25

450

 

1979

16

Lê Văn Hồng

Diễn Châu

2.50

500

 

1972

17

Trần Hoài An

Diễn Châu

2.25

450

 

1980

18

Bùi Văn Thuyết

Diễn Châu

2.0

400

 

1972

19

Trương Thanh Hải

Diễn Châu

2.0

400

 

1971

20

Đỗ Trường Sinh Hiếu

Diễn Châu

2.0

400

 

1991

21

Đặng Tuấn Huy

Diễn Châu

2.0

400

 

1991

22

Đào Ngọc Tâm

Diễn Châu

2.0

400

 

1962

23

Nguyễn Cảnh Dương

Diễn Châu

2.0

400

 

1962

24

Ngô Hồng Tân

Diễn Châu

2.0

400

 

1962

25

Tăng Văn Luyện

Diễn Châu

2.0

410

 

1967

26

Nguyễn Hồng Sơn

Diễn Châu

2.0

400

 

 

27

Đào Quốc Trí

Diễn Châu

2.0

400

 

 

28

Phan Xuân Tuấn

Diễn Châu

2.0

400

 

 

29

Nguyễn Kỳ

Diễn Châu

2.0

400

 

 

30

Hoàng Tiến Dũng

Diễn Châu

2.0

400

 

 

31

Nguyễn Văn Hùng

Diễn Châu

2.25

450

 

 

32

Nguyễn Đức Phúc

Diễn Châu

2.0

400

 

 

33

Bùi Thái Mai

Diễn Châu

2.0

400

 

 

34

Hoàng Xuân Thảo

Diễn Châu

2.0

400

 

 

35

Phan Xuân Vinh

Diễn Châu

2.0

400

 

 

36

Lê Đức Phát

Diễn Châu

2.0

400

 

 

37

Nguyễn Văn Hưng

Diễn Châu

2.0

400

 

 

38

Phạm Thị Cúc

Diễn Châu

1.50

300

Nữ

 

39

Phạm Thị Khuyên

Diễn Châu

1.50

300

Nữ

 

40

Lương Thị Bình

Diễn Châu

1.50

300

Nữ

 

41

Hoàng Tuấn Anh

Cửa Lò

3.25

680

 

 

42

Hoàng Quang Phương

Cửa Lò

3.25

680

 

 

43

Ngô Sỹ Hùng

Cửa Lò

2.25

450

 

 

44

Phùng Đức Quân

Cửa Lò

2.00

400

 

 

45

Bùi Hữu Cường

Cửa Lò

2.25

450

 

 

46

Hoàng Văn Tý

Cửa Lò

2.50

500

 

1973

47

Nguyễn Văn Nam

Cửa Lò

2.00

400

 

 

48

Nguyễn An

Cửa Lò

2.00

400

 

 

49

Nguyễn Trung Kiên

Cục Thuế

2.25

450

 

1976

50

Phạm Xuân Thảo

Cục Thuế

2.25

450

 

1970

51

Lê Quốc Dũng

Cục Thuế

2.00

400

 

 

52

Phạm Ngọc Chiến

Cục Thuế

2.00

400

 

 

53

Trần Khắc Trọng

Cục Thuế

2.00

400

 

 

54

Nguyễn Quốc Đạt

Cục Thuế

2.00

400

 

 

55

Nguyễn Quang Thành

Cục Thuế

2.25

450

 

 

56

Lê Hữu Thực

Cục Thuế

2.50

500

 

 

57

Lê Đình Danh

Coecco/QK4

2.50

500

 

 

58

Nguyễn Anh Tuấn

Coecco/QK4

2.75

550

 

 

59

Bùi Hồng Hưng

Coecco/QK4

2.25

450

 

 

60

Ngô Quang Việt

Coecco/QK4

2.25

450

 

 

61

Quế Minh Hoàng

Coecco/QK4

2.25

400

 

 

62

Đàm Văn Thông

Đầu Máy

2.50

510

 

 

63

Trần Văn Truyền

Đầu Máy

2.0

400

 

1959

64

Hồ Nam Dương

Đầu Máy

2.0

400

 

1970

65

Nguyễn Tùng Linh

Đầu Máy

2.25

450

Sở Y tế

1990

66

Dương Trọng Bình

ĐH Vinh

2.75

550

 

 

67

Phạm Anh Vũ

ĐH Vinh

2.50

530

 

 

68

Nguyễn Ngọc Quyến

ĐH Vinh

2.0

400

 

 

69

Hoàng Việt Dũng

ĐH Vinh

2.0

400

 

 

70

Hoàng Anh Tú

ĐH Vinh

2.0

400

 

 

71

Nguyễn Hữu Hiền

ĐH Vinh

2.0

400

 

 

72

Phạm Đình Thi

ĐH Vinh

2.50

510

 

 

73

Vũ Đình Hà

Điện Lực

2.25

450

 

1987

74

Nguyễn Xuân Kiên

Điện Lực

2.50

500

 

1971

75

Vũ Thanh Bình

Điện Lực

2.25

450

 

 

76

Hoàng Anh Tuấn

Điện Lực

2.25

450

 

1977

77

Võ Công Danh

Điện Lực

2.25

450

 

1982

78

Trần Kiều Hưng

Điện Lực

2.25

450

 

1980

79

Trần Thanh Hải

Điện Lực

2.25

450

 

1950

80

Trần Thanh Sơn

Điện Lực

2.25

450

 

1981

81

Nguyễn Thanh Cầu

KS SG-KL

2.25

450

 

1971

82

Lê Thanh Bình

KS SG-KL

2.25

450

 

1967

83

Phạm Phi Bàng

KS SG-KL

2.0

400

 

 

84

Vũ Văn Toàn

KS SG-KL

2.0

400

 

 

85

Trần Thế Vy

DN Số 4

2.25

450

 

1980

86

Nguyễn Đình Tuấn

DN Số 4

2.0

400

 

 

87

Bùi Đình Hợi

DN Số 4

2.25

450

 

1984

88

Tạ Khắc Cường

DN Số 4

2.25

450

 

1980

89

Hoàng Ngọc Hiếu

Hà Huy Tập

4.00

800

 

 

90

Trần Việt Hùng

Hà Huy Tập

3.50

730

Hùng Thầy

 

91

Trần Văn Học

Hà Huy Tập

3.25

650

 

 

92

Trần Viết Mạnh

Hà Huy Tập

3.0

600

 

 

93

Nguyễn Viết Thắng

Hà Huy Tập

2.75

560

Thắng Hường

1999

94

Nguyễn Văn Minh

Hà Huy Tập

2.75

550

Minh Lông

 

95

Nguyễn Hoàng

Hà Huy Tập

2.25

450

 

 

96

Đậu Việt Phương

Hà Huy Tập

2.25

450

 

 

97

Trần Quốc Bảo

Hà Huy Tập

2.25

450

 

 

98

Nguyễn Anh Tuấn

Hà Huy Tập

2.25

450

 

 

99

Nguyễn Như Hiệp

Hà Huy Tập

2.25

450

 

1985

100

Trần Trung

Hà Huy Tập

2.00

400

 

 

101

Nguyễn Văn Thanh

Hà Huy Tập

2.00

400

 

 

102

Nguyễn Xuân Quân

Tecco

3.00

600

 

 

103

Vũ Đức Hải

Tecco

2.50

500

 

 

104

Hoàng Quý Ly

Tecco

2.50

500

 

1979

105

Nguyễn Quang Hải

Tecco

2.25

450

 

 

106

Đậu Bắc Sơn

Trường Sơn 1

3.25

650

 

1971

107

Trần Đức Thành

Trường Sơn 1

3.50

730

Thành Đại học

1981

108

Phạm Thành Long

Trường Sơn 1

2.75

550

Long Ty

1970

109

Bùi Trọng Vui

Trường Sơn 2

3.0

600

 

1991

110

Nguyễn Duy Chung

Trường Sơn 1

3.0

600

Chung Xăng Dầu

1972

111

Trần Quỳnh Nguyên

Trường Sơn 1

3.0

600

Nguyên Toàn Cầu

1974

112

Trần Quang Trung

Trường Sơn 1

2.50

500

 

1961

113

Hoàng Trọng Hợp

Trường Sơn 1

2.75

550

Cục QLĐB 2

 

114

Nguyễn Anh Tuấn

Trường Sơn 2

3.25

650

Tuấn Ba

 

115

Nguyễn Văn Tú

Trường Sơn 2

2.75

550

 

1982

116

Nguyễn Ngọc Tuyến

Trường Sơn 2

2.75

580

 

1988

117

Trần Minh Châu

Trường Sơn 2

2.50

530

 

1965

118

Từ Thái

Trường Sơn 2

2.50

500

 

1977

119

Tạ Quang Việt

Trường Sơn 2

2.25

450

 

1979

120

Trần Ngọc Long

Trường Sơn 2

2.25

450

Long Huế

1969

121

Nguyễn Anh Quân

Trường Sơn 2

2.25

450

 

 

122

Phùng Lâm Hải

Trường Sơn 2

2.0

410

 

1974

123

Nguyễn Văn Huệ

Trường Sơn 2

2.0

430

 

1969

124

Đặng Viết Thanh

Trường Sơn 2

2.0

400

 

1961

125

Nguyễn Minh Quân

Trường Sơn 2

2.0

400

 

1985

126

Đặng Viết Luận

Trường Sơn 2

2.0

400

 

1979

127

Trương Mai Long

Trường Sơn 2

2.0

400

 

1972

128

Nguyễn Thành Vinh

Trường Sơn 2

2.0

400

 

 

129

Hoàng Nam Thắng

Trường Sơn 2

2.0

400

 

 

130

Nguyễn Vinh Quang

Trường Sơn 2

2.0

400

 

 

131

Nguyễn Thủy Cường

Trường Sơn 2

2.0

400

 

 

132

Hoàng Anh Dũng

Thái Hòa

3.00

600

 

 

133

Nguyễn Tuấn Đạt

Thái Hòa

2.75

550

 

 

134

Nguyễn Kim Hà

Thái Hòa

2.75

550

 

1981

135

Nguyễn Trường Thắng

Thái Hòa

2.0

400

 

 

136

Nguyễn Văn Huy

Thái Hòa

2.0

400

 

 

137

Nguyễn Trung Kiên

Thái Hòa

2.0

400

 

1979

138

Tô Anh Tuấn

Thái Hòa

2.0

400

 

1979

139

Nguyễn Hữu Nam

Tân Kỳ

2.25

450

 

 

140

Nguyễn Minh Tuấn

Tân Kỳ

2.50

500

 

 

141

Nguyễn Viết Hùng

Tân Kỳ

2.0

400

 

1976

142

Nguyễn Ngọc Đường

Tân Kỳ

2.0

400

 

 

143

Ngô Bàng Linh

Tân Kỳ

2.0

400

 

 

144

Hoàng Văn Quý

Tân Kỳ

2.0

400

 

 

145

Trần Quốc Khánh

Tân Kỳ

2.0

400

 

 

146

Nguyễn Viết Hùng

Tân Kỳ

2.0

400

 

1988

147

Nguyễn Hoàng Anh

Trung Long

3.25

650

 

 

148

Nguyễn Mạnh Cường

Trung Long

2.25

450

Cường Seven

1996

149

Trần Văn Cường

Trung Long

2.0

400

TVC

1980

150

Hà Mạnh Giáp

Trung Long

2.0

400

TMĐ

1974

151

Hồ Sỹ Hùng

Trung Long

2.0

400

Phan Bội Châu

 

152

Nguyễn Văn Lộc

Trung Long

2.25

450

 

 

153

Trần Văn Hiếu

Trung Long

2.0

400

 

 

154

Phùng Bá Hùng

Trung Long

2.0

400

 

 

155

Nguyễn Ngọc Hưng

Trung Long

2.0

400

 

 

156

Hoàng Mạnh Hùng

Kiểm toán

2.50

500

 

 

157

Nguyễn Hồng Thái

Kiểm toán

2.0

400

 

 

158

Phan Văn Thường

Kiểm toán

2.0

400

 

 

159

Bạch Như Hoàng

Kiểm toán

2.0

400

 

 

160

Trần Quốc Đạt

Kiểm toán

2.0

400

 

 

161

Tần Lê Hoài

Kiểm toán

2.0

400

 

 

162

Trần Hải Bình

Kiểm toán

2.0

400

PCH Biên phòng

 

163

Nguyễn Trọng Dũng

Kiểm toán

2.0

400

 

 

164

Phan Nguyên Hào

Kiểm toán

2.50

500

PGĐ Sở TTTT

 

165

Nguyễn Cảnh Tùng

Visitec

2.75

550

Cty Thông tin ĐS

1968

166

Cao Thịnh

Visitec

2.75

550

Cty Thông tin ĐS

1976

167

Trương Bá Hồng

Visitec

2.75

550

Cty Thông tin ĐS

1967

168

Phan Văn Hoàn

Visitec

2.75

550

Cty Thông tin ĐS

1987

169

Trịnh Quang Tùng

Visitec

2.50

500

Cty Thông tin ĐS

1982

170

Trần Thanh Tùng

Visitec

2.50

500

Cty Thông tin ĐS

1971

171

Lê Hải Dũng

Visitec

2.50

500

Cty Thông tin ĐS

1984

172

Nguyễn Đức Hùng

Visitec

2.50

500

Cty Thông tin ĐS

1977

173

Hồ Sỹ Liêm

Visitec

2.25

450

Cty Thông tin ĐS

1967

174

Phạm Hồng Cường

Visitec

2.00

400

Cty Thông tin ĐS

 

175

Đặng Trường Giang

Visitec

2.00

400

Cty Thông tin ĐS

 

176

Hồ Văn Sơn

Quỳnh Lưu

2.75

550

 

 

177

Vũ Ngọc Khánh

Quỳnh Lưu

2.50

500

 

 

178

Mạnh Hùng Vương

Quỳnh Lưu

2.25

450

 

 

179

Nguyễn Thành Chung

Quỳnh Lưu

2.25

450

 

 

180

Trần Đăng Thông

Quỳnh Lưu

2.0

400

 

 

181

Lê Xuân Được

Quỳnh Lưu

2.0

400

 

 

182

Nguyễn Đình Chính

Quỳnh Lưu

2.0

400

 

 

183

Nguyễn Doãn Trung

Quỳnh Lưu

2.0

400

 

 

184

Hồ Ngọc Anh

Quỳnh Lưu

2.0

400

 

 

185

Phạm Bảo Quốc

Quỳnh Lưu

2.0

400

 

 

186

Phan Công Đức

Quỳnh Lưu

2.0

400

 

 

187

Nguyễn Thanh Phong

Quỳnh Lưu

2.0

400

 

 

188

Hồ Sư Tiến

Thành Vinh

2.25

450

ĐH KTKTCN

1982

189

Phạm Hồng Thái

Thành Vinh

2.0

400

 

 

190

Hồ Minh Tiến

Thành Vinh

2.0

400

Cty XD 386

1973

191

Đặng Hùng Phượng

Thành Vinh

2.0

400

Quân Y 4

1980

192

Đinh Văn Chung

Thành Vinh

2.25

450

Cục HC QK4

1984

193

Nguyễn Thanh Giang

Thành Vinh

2.25

450

Đài PTTH

1986

194

Lã Trường Kỳ

Hoàng Kỳ

3.50

720

 

 

195

Võ Quốc Thắng

Hoàng Kỳ

4.25

850

 

 

196

Nguyễn Khắc Thắng

TLT

2.0

400

 

 

197

Nguyễn Văn Dũng

TLT

2.0

400

 

 

198

Trần Văn Thanh

TLT

2.0

400

 

 

199

Phạm Thanh Bình

TLT

2.0

400

 

 

200

Trần Văn Phương

Huynh Đệ

2.0

400

 

 

201

Cao Quang Chỉnh

Huynh Đệ

2.25

450

 

 

202

Đinh Xuân Hoàng

Huynh Đệ

2.75

550

BIDV

1985

203

Trần Văn Thành

Huynh Đệ

2.0

400

 

 

204

Hoàng Tiến Dũng

Huynh Đệ

2.0

400

 

 

205

Lê Đức Việt

Huynh Đệ

2.0

400

 

 

206

Trần Quốc Bảo

Huynh Đệ

2.50

500

 

1992

207

Nguyễn Quý Long

Huynh Đệ

2.0

400

 

 

208

Hoàng Mạnh Hà

Huynh Đệ

2.0

400

 

 

209

Mai Nguyễn Thế Phong

Huynh Đệ

2.25

450

 

 

210

Hoàng Quyền Anh

Huynh Đệ

2.25

450

 

 

211

Đinh Nhật Linh

Huynh Đệ

2.25

450

 

 

212

Võ Mạnh Cường

Huynh Đệ

2.0

400

 

 

213

Hoàng Huy Cường

Huynh Đệ

2.0

400

 

 

214

Lương Chi Bảo

Huynh Đệ

2.50

500

 

 

215

Phạm Nhật Quang

Huynh Đệ

2.0

400

 

 

216

Trần Minh Ngọc

Giao tế

2.25

450

 

1971

217

Nguyễn Trọng Điền

Giao tế

2.25

450

Cty Hà Thành

1978

218

Hồ Hữu Quý

Giao tế

2.0

400

Nhà may QSG

1963

219

Nguyễn Nam Thắng

Giao tế

2.25

450

 

1975

220

Lê Đức Hải

Giao tế

2.25

450

GĐ KS Giao tế

1971

221

Nguyễn Bảo Giang

Giao tế

2.0

400

 

 

222

Nguyễn Văn Phú

Giao tế

2.50

500

 

 

223

Vũ Anh Tuấn

Giao tế

2.0

400

 

 

224

Phạm Mạnh Hùng

Giao tế

2.0

400

 

 

225

Trần Lê Thắng

Giao tế

2.0

400

 

 

226

Trần Thanh Tịnh

Giao tế

2.0

400

 

 

227

Hoàng Hữu Hải

Giao tế

2.0

400

 

 

228

Nguyễn Trường Giang

Giao tế

2.25

450

 

 

229

Võ Văn Hoàng

Giao tế

2.0

400

 

 

230

Lê Quang Vinh

Giao tế

2.0

400

 

 

231

Nguyễn Văn Vinh

Giao tế

2.0

400

 

 

232

Nguyễn Thanh Tâm

26 Phong Đình Cảng

2.25

450

 

1979

233

Vũ Thanh Hiền

26 Phong Đình Cảng

2.0

400

 

 

234

Lê Thị Thu Hà

26 Phong Đình Cảng

1.75

350

87 Minh Khai

1972

235

Lê Hải Hà

26 Phong Đình Cảng

1.75

350

 

1977

236

Phạm Hồng Quang

Vinaconex

2.00

400

 

 

237

Huỳnh Thanh Điền

Vinaconex

2.00

400

 

 

238

Lê Trọng Tài

Vinaconex

4.0

800

Tài Sài Gòn

 

239

Nguyễn Thành Được

Vinaconex

3.75

750

 

 

240

Nguyễn Duy Xuân

Vinaconex

2.75

560

Bắc Á

 

241

Lê Hoàng Long

Vinaconex

3.75

750

 

 

242

Hoàng Phú Hiền

Vinaconex

2.00

400

 

 

243

Phan Thanh Cao

Vinaconex

2.00

400

 

 

244

Đặng Trọng Thanh

Vinaconex

2.00

400

 

 

245

Nguyễn Thanh Bình

Vinaconex

2.00

400

 

 

246

Hoàng Quốc Trường

Vinaconex

2.00

400

 

 

247

Hoàng Anh Tiến

Vinaconex

2.00

400

 

 

248

Chu Thanh Thế

Vinaconex

2.00

400

 

 

249

Đinh Văn Tạo

Vinaconex

2.00

400

 

 

250

Nguyễn Công Khanh

Vinaconex

2.00

400

 

 

251

Nguyễn Sỹ Thanh

Vinaconex

2.00

400

 

 

252

Nguyễn Hoàng Việt

Vinaconex

2.00

400

 

 

253

Bùi Ngọc Tuấn

Vinaconex

2.00

400

 

 

254

Nguyễn Nhật Linh

Vinaconex

2.00

400

 

 

255

Lương Quốc Tuấn

Vinaconex

2.00

400

 

 

256

Lê Thanh Chính

Vinaconex

2.00

400

 

 

257

Đào Xuân Cường

Vinaconex

2.00

400

 

 

258

Đậu Xuân Trung

Vinaconex

2.00

400

 

 

259

Hồ Viết Thành

Vinaconex

2.00

400

 

 

260

Nguyễn T. Thanh Thúy

Vinaconex

1.75

350

 

 

261

Nguyễn Hữu Sơn

BCH Quân Sự

2.00

400

 

 

262

Nguyễn Thái Sơn

BCH Quân Sự

2.00

400

 

 

263

Dương Công Thuận

QK4

2.00

400

 

 

264

Lưu Văn Trí

QK4

2.00

400

 

 

265

Phạm Minh Đức

QK4

2.00

400

 

 

266

Nguyễn Phương Hòa

QK4

2.00

400

 

 

267

Trần Đình Thái

QK4

2.25

450

 

 

268

Nguyễn Hữu Mạnh

QK4

2.75

550

 

 

269

Chu Anh Tuấn

CLB Star

2.00

400

 

 

270

Cao Quang Trung

CLB Star

2.00

400

 

 

271

Nguyễn Thế Phát

CLB Star

2.00

400

 

 

272

Bùi Hồng Quân

CLB Star

2.00

400

 

 

273

Hồ Vũ Anh

CLB Star

2.00

400

 

 

274

Hồ Ngọc Phương

CLB Star

2.00

400

 

 

275

Nguyễn Thế Anh

CLB Star

2.00

400

 

 

276

Lê Khánh Sang

CLB Star

2.00

400

 

 

277

Nguyễn Minh Tiến

Gia Đình Gas

2.50

500

Ban A Nam Đàn

 

278

Phan Anh Tuấn

Gia Đình Gas

2.50

500

VNPT

 

279

Nguyễn Đình Thắng

Gia Đình Gas

2.25

450

 

 

280

Mai Tiến Hùng

Gia Đình Gas

2.25

450

 

 

281

Võ Văn Chung

Gia Đình Gas

2.25

450

 

 

282

Nguyễn Xuân Nam

Gia Đình Gas

2.50

500

 

 

283

Đinh Tuấn Mạnh

Gia Đình Gas

2.25

450

 

 

284

Nguyễn Việt Hải

Gia Đình Gas

2.00

400

 

 

285

Hoàng Hữu Nho

Gia Đình Gas

2.00

400

 

 

286

Lê Anh Thái

Gia Đình Gas

2.25

450

 

 

287

Nguyễn Tuấn Anh

Sở TC

2.00

400

 

 

288

Ngô Đăng Vinh

Sở TC

2.50

500

 

 

289

Nguyễn Thanh Bình

T50

2.25

450

 

 

290

Nguyễn Văn Nhật

T50

2.50

510

 

 

291

Đào Nguyên Cầm

T50

2.25

450

 

 

292

Hà Quốc Hưng

T50

2.00

400

 

 

293

Trần Đức

Đồng Đội

2.50

500

 

 

294

Nguyễn Anh Tuấn

Hương Sen

2.25

450

Tuấn Công

 

295

Trịnh Thanh Tùng

Hà Huy Tập

2.75

550

Tùng Traphaco

 

296

Công Minh

Mường Thanh

2.75

550

 

 

297

Trương Đình Hùng

Mường Thanh

3.0

610

Hùng Camera

 

298

Đặng Thái Duy

Bia HN

3.25

660

 

1992

299

Ng. Thị Thanh Thủy

Sông Lam

1.75

350

 

1975

300

Đậu Khắc Lệ

Sông Lam

2.00

400

 

 

301

Đặng Đình Khánh

Sông Lam

2.25

450

 

 

302

Lê Văn Tùng

Toa xe Vinh

2.25

450

 

 

303

Nguyễn Văn Tiến

Toa xe Vinh

2.25

450

 

 

304

Hồ Đức Nam

Toa xe Vinh

2.25

450

 

 

305

Hoàng Xuân Sơn

Sư 324

2.25

450

 

1974

306

Nguyễn Công Phong

Sư 324

2.25

450

 

1979

307

Nguyễn Hùng Cường

Sư 324

2.00

400

 

1984

308

Võ Tá Ngọc

Sư 324

2.00

400

 

1971

309

Nguyễn Đức Hùng

Sư 324

2.00

400

 

1980

310

Nguyễn Bá An

Sư 324

2.00

400

 

1984

311

Đặng văn Thước

Lữ đoàn 206

2.00

400

 

 

312

Lê Viết Chiến

Lữ đoàn 206

2.00

400

 

 

313

Phùng Khánh Dịnh

Lữ đoàn 206

2.00

400

 

 

314

Nguyễn Khắc Dương

Lữ đoàn 206

2.00

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lưu ý: 
- Các hội viên chưa có tên trong danh sách này đề nghị liên lạc theo số điện thoại 0912.608.777 Mr Minh để được hướng dẫn việc có tên trong danh sách.
- Các CLB và Hội viên rà soát lại việc đóng Hội phí 2017, nếu chưa thực hiện thì cần hàon thành sớm trước giải NTV.
- Nếu có ý kiến về trình của các hội viên đề nghị các đại diện các CLB có văn bản gửi về LĐQVNA trước ngày 10 tháng 8 năm 2017 để được giải quyết.
 
TM.LIÊN ĐOÀN QUẦN VỢT NGHỆ AN
PHÓ CHỦ TỊCH KIÊM TỔNG THƯ KÝ 
 
 
 
 
 Trần Minh Ngọc